Lò điện trở hộp thông thường (lò muffle tích hợp)
Contact Info
- Địa chỉ:Tòa nhà 1, Số 5500 Đường Nguyên Giang, Quận Mãnh Hùng, Thành phố Thượng Hải, Mã bưu chính:
- Liên hệ: 高洁
- ĐT:13761436048
- Email:3982822529@qq.com
Sản phẩm khác
Lò điện trở hộp thông thường (lò muffle tích hợp) có chức năng hẹn giờ khi khởi động hoặc bắt đầu tính thời gian khi đạt nhiệt độ đặt trước. Điều khiển thông minh bằng vi xử lý, khắc phục được các nhược điểm như nhiệt độ quá cao, hiệu quả điều khiển nhiệt độ tốt. Sau khi đặt nhiệt độ, thiết bị tự điều khiển đầu ra nhiệt, điều khiển nhiệt độ chính xác và ổn định. Có báo động âm thanh và ánh sáng khi có lỗi, tự động cắt đầu ra nhiệt. Vỏ lò được làm từ thép tấm chất lượng cao qua quá trình uốn, hàn và kéo, hộp điều khiển gắn liền với lò. Ngoại hình đẹp, tránh được sự phức tạp trong lắp đặt cho khách hàng. Lót trong lò là lót lò hình chữ nhật nguyên khối làm từ vật liệu chịu lửa cao nhôm và cacbua silic. Phần tử gia nhiệt được làm từ dây hợp kim sắt-niken-crom quấn thành hình xoắn ốc, lắp đặt trong các khe dây ở trên, dưới, trái và phải của lót trong lò. Gia nhiệt từ trên, dưới, trái và phải. Bên trong lò có cấu trúc kín, giữa lót trong lò và vỏ lò được xây dựng thành lớp cách nhiệt bằng bông silicat nhôm (sợi chịu lửa) và vật liệu diatomit.
II. Lò điện trở hộp thông thường (lò muffle tích hợp) - Thông số chính
Mẫu mã | YJ-2.5-10 (2.5-12) | YJ-4-10 | YJ-5-12 | YJ-8-10 | YJ-10-12 | YJ-12-10 | YJ-12-12 |
Phạm vi nhiệt độ | 100~1000℃ (1200℃) | 100~1000℃ | 100~1200℃ | 100~1000℃ | 100~1200℃ | 100~1000℃ | 100~1200℃ |
Độ dao động | ±2℃ | ±2℃ | ±2℃ | ±2℃ | ±2℃ | ±2℃ | ±2℃ |
Độ chính xác hiển thị | 1℃ | 1℃ | 1℃ | 1℃ | 1℃ | 1℃ | 1℃ |
Kích thước buồng lò | 80*120*200 | 120*200*300 | 120*200*300 | 160*250*400 | 160*250*400 | 200*300*500 | 200*300*500 |
Tốc độ tăng nhiệt | Trung bình ≤10℃/phút | Trung bình ≤10℃/phút | Trung bình ≤10℃/phút | Trung bình ≤10℃/phút | Trung bình ≤10℃/phút | Trung bình ≤10℃/phút | Trung bình ≤10℃/phút |
Công suất tổng thể | 2,5kw | 4kw | 5kw | 8kw | 10kw | 12kw | 12kw |
Nguồn điện | 220V, 50Hz | 220V, 50Hz | 220V, 50Hz | 380V, 50Hz | 380V, 50Hz | 380V, 50Hz | 380V, 50Hz |
Vật liệu vỏ lò | Vỏ ngoài làm từ tấm thép nguội chất lượng cao, xử lý qua màng phốt phát và muối, sau đó sơn tĩnh điện ở nhiệt độ cao, màu xám máy tính | ||||||
Vật liệu lòng lò | Lòng lò làm từ vật liệu cao nhôm, độ bền mài mòn tốt, lò nhiệt cao gia nhiệt từ bốn mặt trên, dưới, trái, phải | ||||||
Phương pháp cách nhiệt | Gạch cách nhiệt và bông cách nhiệt | ||||||
Lỗ đo nhiệt độ | Cặp nhiệt điện đi vào từ phía sau trên của lò | ||||||
Cọc nối dây | Cọc nối dây dây gia nhiệt nằm ở phía sau dưới của lò | ||||||
Bộ điều khiển | Nằm ở phía dưới của lò, tích hợp hệ thống điều khiển, nối với lò bằng dây bù | ||||||
Phần tử gia nhiệt | Dây điện trở nhiệt cao | ||||||
Đóng gói tiêu chuẩn | Thùng gỗ | ||||||
Đo nhiệt độ | Cặp nhiệt điện niken crom - niken silic loại K | ||||||
Hệ thống điều khiển | Điều chỉnh PID, độ chính xác hiển thị 1℃ | ||||||
Thiết bị điện hoàn chỉnh | Sử dụng contator thương hiệu, quạt tản nhiệt, relay rắn | ||||||
Chế độ thời gian | Có thể đặt thời gian làm việc, khi đến thời gian giữ nhiệt, tự động tắt máy | ||||||
Bảo vệ quá nhiệt | Thiết bị bảo vệ quá nhiệt cấp 2 tích hợp, bảo vệ kép. Báo động quá nhiệt, cắt điện khi quá nhiệt | ||||||
Cách vận hành | Điều chỉnh giữ nhiệt trên toàn dải, vận hành ổn định | ||||||
| Danh mục ngành nghề: | Electronic Components & Supplies/Resistors/Resistors |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |